Hỗ trợ trực tuyến

Mr Hải: 0941 655 279

0941 655 279

Mr. Hà: 0947 809 266

0947 809 266

Chi nhánh HCM

Ms. Nghiêm: 0906 300 760

0906 300 760

Hỗ trợ kỹ thuật

02437 918 122

Hỗ trợ kỹ thuật: (024)37 918 122

Công ty đèn led Haledco.vn chuyên bán đèn led chất lượng

So sánh từ A-Z đèn led đèn huỳnh quang và đèn sợi đốt

Ngày đăng: 23/08/2017| Lượt xem: 66
  • Facebook Haledco
  • Printest Haledco
  • Youtube Channel Haledco
  • Google Plus Haledco
Với những ưu điểm trên, thì đèn LED sẽ được nhiều người tiêu dùng lựa chọn nhất. Tuy nhiên, khi lựa chọn lựa bóng đèn LED để thay hế hệ thống bóng đèn cũ bạn phải lưu ý một số điều

So sánh chi phí giữa đèn LED - đèn huỳnh quang - đèn sợi đốt

 

LED

CFL

Sợi đốt

Tuổi thọ

50.000 giờ

10.000 giờ

1.200 giờ

Công suất đèn tương đương với đèn sợi đốt 60w

10

14

60

KWh điện sử dụng trên 50.000h

500

700

3000

Chi phí điện sử dụng trong 50.000h( 2000d/KWh)

1 triệu

1 triệu 4

6 triệu

Số bóng đèn sử dụng trong 50.000h

1

5

42

Chi phí mỗi bóng đèn

50.000đ

25.000đ

8.000đ

Tổng chi phí phải bỏ ra cho chiếu sáng trong 50.000h

1.050.000

1.525.000

6.336.000

Giả sử mỗi hộ gia đình sử dụng 10 bóng đèn để thắp sáng tất cả các không gian thì trong 50.000h sẽ tiết kiệm được số chi phí so với sửa dụng bóng đèn sợi đốt là:

Tổng chi phí khi sử dụng 10 bóng

10.500.000

15.250.000

63.360.000

Chi phí năng lượng tiết kiệm được khi chuyển đổi từ đèn sợi đót sang các loại đèn khác

52.860.000

48.110.000

0

Lưu ý:

- Giá đèn được lấy giá trung bình của đèn LED dạng bulb trên thị trường, giá mỗi hãng khác nhau nhưng chênh lệch với giá trung bình không nhiều.

- Giá điện mỗi KWh thay đổi tùy theo mức thang đo sử dụng của tổng cục điện lực tuy nhiên chúng tôi lấy giá trị trung bình.

- Chi phí thay thế bóng đèn và thay thế bóng đèn đã không được tính vào biểu đồ so sánh này. Bóng đèn sợi đốt và bóng đèn CFL dễ hỏng hơn đèn LED, làm tăng chi phí sử dụng.

So sánh công suất - và cường độ ánh sáng giữa đèn LED- đèn huỳnh quang- đèn sợi đốt.

 

Cường độ ánh sáng(lumen)

LED

CFL

Sợi đốt

Lumen

watt

watt

watt

450

4-5

8-12

40

750-900

6-8

13-18

60

1100-1300

9-13

18-22

75-100

1600-1800

16-20

23-30

100

2600-2800

25-28

30-35

150

So sánh các tính năng của đèn LED- đèn CFL- đèn sợi đốt

 

 

Đèn LED

CFL

Sợi đốt

Thường xuyên bật tắt

Không ảnh hưởng

Giảm tuổi thọ

Gây một vài ảnh hưởng

Bật ngay lập tức

Chậm nhẹ

Độ bền

Bền

 

 

Nhiệt tỏa ra

Thấp (3btu/giờ)

Trung bình(15bu/giờ)

Cao(85btu/h)

Nhạy cảm với nhiệt độ cao

Một số

Không

Nhạy cảm với nhiệt độ thấp

Không

Không

Nhạy cảm với độ ẩm

Không

Một số đèn

Chứa vật liệu nguy hiểm

Không

5mg thủy ngân/ bóng đèn

Không

Tuần suất thay thế trong 50.000 giờ

1 bóng

5 bóng

40 bóng

Với những ưu điểm trên, thì đèn LED sẽ được nhiều người tiêu dùng lựa chọn nhất. Tuy nhiên, khi lựa chọn lựa bóng đèn LED để thay hế hệ thống bóng đèn cũ bạn phải lưu ý một số điều sau:

- Tính được công suất mong muốn: ví dụ một đèn LED 3w sẽ tương đương bóng đèn sợi đốt 45w

- Chọn lựa loại ánh sáng của đèn: Bóng đèn LED có ánh sáng trắng lạnh lý tưởng cho chiếu sáng tại không gian làm việc, tuy nhiên nếu bạn muốn không gian ấm cúng hãy chọn đèn LED có ánh sáng vàng.

- Có rất nhiều loại đèn LED để chiếu sáng trong nhà như: đèn led ốp trần, đèn led hắt, đèn tuýp led.. tùy thuộc vào vị trí, không gian lắp đặt mà bạn hãy chọn lựa loại đèn cho phù hợp.

Bạn có thể tham khảo một số bài viết liên quan để có thể chọn lựa bóng đèn được tốt nhất nhé:

=> Mách bạn cách chọn và bố trí đèn phù hợp cho từng không gian trong nhà

=> Cách lựa chọn đèn led âm trần cho không gian chiếu sáng